Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冬衣
dōngyī
quần áo mùa đông, đồ đông.
Hán việt: đông y
HSK 4 (Chủ đề Quần áo/Mùa)
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "冬衣" (dōngyī) mang nghĩa "Quần áo mùa đông", kết hợp bởi 冬 (dōng - đông): "Mùa đông" + 衣 (yī - y): "Quần áo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冬: Bước chân đi chậm rãi (夂) giữa tiết trời đóng băng lạnh giá (冫) báo hiệu đã bước vào mùa đông (冬). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣).

Thành phần cấu tạo

冬衣
dōngyī
Quần áo mùa đông
冬
dōng • đông
Mùa đông
夂
Bộ Trĩ
Đi chậm (phía trên)
冫
Bộ Băng (biến thể)
Nước đá (phía dưới)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Y
Hình chiếc áo có cổ và tà

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:quần áo mùa đông, đồ đông.
Ví dụ (5)
tiānqì天气zhuǎn转liáng凉le了,gāi该bǎ把dōngyī冬衣náchū拿出lái来le了。
Thời tiết chuyển lạnh rồi, đến lúc phải lôi quần áo mùa đông ra rồi.
The weather is getting cooler, so it's time to take out the winter clothes.
wǒmen我们yào要wèi为pínkùn贫困dìqū地区de的háizi孩子juānzèng捐赠dōngyī冬衣。
Chúng ta cần quyên góp quần áo mùa đông cho trẻ em vùng nghèo.
We should donate winter clothes to children in impoverished areas.
shāngdiàn商店lǐ里de的dōngyī冬衣zhèngzài正在dǎzhé打折。
Quần áo mùa đông trong cửa hàng đang giảm giá.
The winter clothes in the store are on sale.
zhè这jiàn件dōngyī冬衣hěn很hòu厚,fēicháng非常bǎonuǎn保暖。
Bộ đồ đông này rất dày, giữ ấm cực tốt.
This winter coat is very thick and keeps you very warm.
suīrán虽然shì是chūntiān春天le了,dàn但tā他hái还chuān穿zhe着dōngyī冬衣。
Tuy đã là mùa xuân rồi, nhưng anh ấy vẫn đang mặc đồ mùa đông.
Although it's already spring, he is still wearing winter clothes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây