游人
HSK 4-5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "游人" (yóurén) mang nghĩa "Du khách", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 游人
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:du khách, người đi dạo, khách vãn cảnh (nhấn mạnh người đang đi chơi/ngắm cảnh tại một địa điểm cụ thể).
Ví dụ (5)
公园里到处都是游人。
Trong công viên đâu đâu cũng là du khách.
The park is crowded with tourists everywhere.
游人纷纷拿出手机拍照。
Du khách lần lượt lấy điện thoại ra chụp ảnh.
The tourists took out their phones one after another to take pictures.
这里的风景吸引了很多中外游人。
Phong cảnh nơi này thu hút rất nhiều du khách trong và ngoài nước.
The scenery here attracts many tourists from China and abroad.
请游人注意安全,不要攀爬假山。
Xin du khách chú ý an toàn, không leo trèo lên hòn non bộ.
Visitors are requested to pay attention to safety and not climb the artificial rockery.
节假日期间,长城上游人如织。
Trong dịp lễ tết, du khách trên Vạn Lý Trường Thành đông như mắc cửi (như thoi đưa).
During holidays, the Great Wall is packed with tourists.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây