种地
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từ "种地" (zhòngdì) mang nghĩa "Cày cấy, canh tác", kết hợp bởi 种 (zhǒng / zhòng - chủng): "loại" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 种: Người nông dân chọn hạt lúa giống (禾) đem gieo đúng vào trung tâm (中) thửa ruộng để phân biệt từng chủng loại và gieo trồng (种). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 种地
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (cấu, trúc, động, tân)
Nghĩa:làm ruộng, làm nông, trồng trọt.
Ví dụ (5)
我的爷爷在农村种了一辈子地。
Ông nội tôi đã làm ruộng cả đời ở nông thôn.
My grandfather spent his whole life farming in the countryside.
种地很辛苦,靠天吃饭。
Làm ruộng rất vất vả, trông chờ vào ông trời (nhờ trời mà ăn).
Farming is hard work; your livelihood depends on the weather.
现在很多年轻人不想回老家种地。
Bây giờ rất nhiều thanh niên không muốn về quê làm ruộng.
Nowadays, many young people don't want to return to their hometowns to farm.
科学种地可以提高产量。
Làm ruộng theo khoa học có thể nâng cao sản lượng.
Scientific farming can increase crop yields.
他家分到了几亩地,准备用来种地。
Nhà anh ấy được chia mấy mẫu đất, chuẩn bị dùng để làm ruộng.
His family was allotted several mu of land, which they plan to use for farming.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây