气呼呼
HSK 5/6 (Colloquial)
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "气呼呼" (qìhūhū) mang nghĩa "Tức giận, tức tối", kết hợp bởi 气 (qì - khí): "khí" + 呼 (hū - hô): "gọi" + 呼 (hū - hô): "gọi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼). • Chữ 呼: Mở rộng cái miệng (口) đẩy làn hơi vang vọng ra xa (乎) để báo hiệu cho người ở đằng kia nghe thấy là hành động gọi, hô to (呼).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 气呼呼
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / phó từ
Nghĩa:hầm hầm, hừng hực (giận), thở hồng hộc (do tức giận hoặc mệt).
Ví dụ (5)
他和老板吵了一架,气呼呼地离开了办公室。
Anh ấy cãi nhau với ông chủ một trận, rồi hầm hầm bỏ ra khỏi văn phòng.
He had a quarrel with the boss and stormed out of the office in a huff.
别看他现在气呼呼的,过一会儿就好了。
Đừng nhìn anh ấy bây giờ đang hầm hầm thế, lát nữa là hết ngay ấy mà.
Don't mind that he's angry right now; he'll be fine in a little while.
如果不答应他的要求,他就会气呼呼地坐在那里不说话。
Nếu không đồng ý yêu cầu của nó, nó sẽ ngồi hầm hầm ở đó không nói câu nào.
If you don't agree to his demands, he'll just sit there sulking without saying a word.
看到满地的垃圾,妈妈气呼呼地把我们训了一顿。
Nhìn thấy rác đầy đất, mẹ giận dữ (hầm hầm) mắng chúng tôi một trận.
Seeing the floor covered with trash, Mom angrily gave us a good scolding.
她嘴里嘟囔着什么,气呼呼地走了。
Cô ấy lẩm bẩm cái gì đó trong miệng rồi hầm hầm bỏ đi.
She muttered something under her breath and walked off in a huff.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây