Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
黑手
hēishǒu
Tay đen, kẻ ác
Hán việt: hắc thủ
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "黑手" (hēishǒu) mang nghĩa "Tay đen, kẻ ác", kết hợp bởi 黑 (hēi - hắc): "Màu đen" + 手 (shǒu - thủ): "tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 黑: Ngọn lửa bập bùng phía dưới (灬) hun khói bồ hóng bám kín khung cửa sổ phía trên (囗) tạo nên sắc màu đen kịt (黑). • Chữ 手: Hình ảnh năm ngón xòe ra cùng lòng bàn tay ở giữa dùng để cầm nắm mọi vật chính là cái tay (手).

Thành phần cấu tạo

黑手
hēishǒu
Tay đen, kẻ ác
黑
hēi • hắc
Màu đen
黑
Bộ Hắc
Hình khói bốc lên đen kịt từ lửa
手
shǒu • thủ
tay
手
Bộ Thủ (tay)
Bàn tay năm ngón xòe ra cầm nắm

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tay đen, kẻ ác
Ví dụ (3)
jǐngfāng警方zhōngyú终于zhuāzhù抓住le了mùhòu幕后hēishǒu黑手。
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được kẻ đứng sau.
The police finally caught the mastermind behind the scenes.
zhè这qǐ起shìjiàn事件bèihòu背后yǒu有hēishǒu黑手cāozòng操纵。
Phía sau sự kiện này có bàn tay đen thao túng.
Someone is pulling the strings behind this incident.
tā他huáiyí怀疑yǒurén有人zài在ànzhōng暗中xià下hēishǒu黑手。
Anh ấy nghi ngờ có người ra tay hãm hại trong bóng tối.
He suspects someone is secretly playing dirty tricks.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây