Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
信物
xìnwù
Vật kỷ niệm, bằng chứng
Hán việt: tín vật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "信物" (xìnwù) mang nghĩa "Vật kỷ niệm, bằng chứng", kết hợp bởi 信 (xìn - tín): "thư" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 信: Lời nói (言) của một con người (亻) luôn phải đi đôi với chữ tín để tạo dựng niềm tin tưởng và gửi gắm qua mỗi bức thư (信). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

信物
xìnwù
Vật kỷ niệm, bằng chứng
信
xìn • tín
thư
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
言
Bộ Ngôn
Lời nói (nằm bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vật kỷ niệm, bằng chứng
Ví dụ (3)
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是tāmen他们de的xìnwù信物。
Chiếc nhẫn này là vật làm tin của họ.
This ring is their token of love.
tā她bǎ把xìnwù信物jiāogěi交给le了tā他。
Cô ấy trao vật kỷ niệm cho anh ấy.
She handed the keepsake to him.
zhè这gè个shǒupà手帕shì是àiqíng爱情de的xìnwù信物。
Chiếc khăn tay này là tín vật tình yêu.
This handkerchief is a token of love.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây