Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
更好
gènghǎo
tốt hơn
Hán việt: cánh hảo
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "更好" (gènghǎo) mang nghĩa "tốt hơn", kết hợp bởi 更 (gèng - cánh): "hơn" + 好 (hǎo - hảo): "tốt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 更: Qua mỗi ngày mới (曰), dưới mái nhà (一) người ta lại sửa đổi (乂) thêm một lần cho tốt hơn, mang nghĩa thay đổi hoặc càng, hơn (更). • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好).

Thành phần cấu tạo

更好
gènghǎo
tốt hơn
更
gèng • cánh
hơn
一
Bộ Nhất
Nét ngang (phía trên)
曰
Viết
Nói rằng (ở giữa)
乂
Ngải
Cắt, sửa (phía dưới)
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:tốt hơn
Ví dụ (3)
zhè这gè个bànfǎ办法gènghǎo更好。
Cách này tốt hơn.
This method is better.
míngtiān明天huì会gènghǎo更好。
Ngày mai sẽ tốt hơn.
Tomorrow will be better.
duō多liànxí练习kěyǐ可以shuō说de得gènghǎo更好。
Luyện tập nhiều có thể nói tốt hơn.
Practicing more will help you speak better.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây