Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
听错
tīngcuò
nghe nhầm
Hán việt: thính thác
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "听错" (tīngcuò) mang nghĩa "nghe nhầm", kết hợp bởi 听 (tīng - thính): "nghe" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 听: Khi người đối diện mở miệng cất lời (口), ta tập trung phân định từng âm thanh nặng nhẹ như chiếc cân (斤) để lắng nghe thấu đáo (听). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).

Thành phần cấu tạo

听错
tīngcuò
nghe nhầm
听
tīng • thính
nghe
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (nằm bên trái)
斤
Bộ Cân
Rìu, phân biệt / âm đọc (nằm bên phải)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:nghe nhầm
Ví dụ (3)
wǒ我kěnéng可能tīngcuò听错le了。
Có thể tôi nghe nhầm rồi.
I might have misheard.
tā他bǎ把míngzi名字tīngcuò听错le了。
Anh ấy nghe nhầm tên.
He misheard the name.
rúguǒ如果tīngcuò听错le了,qǐng请zài再wèn问yí一cì次。
Nếu nghe nhầm, hãy hỏi lại một lần.
If you misheard, please ask again.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây