点错
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "点错" (diǎncuò) mang nghĩa "gọi món sai", kết hợp bởi 点 (diǎn - điểm): "điểm" + 错 (cuò - thác): "sai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 点: Bốn chấm lửa nhỏ (灬) thắp sáng dưới quẻ bói (占) tạo nên những vệt sáng lấm tấm, dùng để chỉ dấu chấm, điểm hay giờ giấc (点). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 点错
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:gọi món sai
Ví dụ (3)
我点错了菜。
Tôi gọi sai món.
I ordered the wrong dish.
她在手机上点错了按钮。
Cô ấy bấm nhầm nút trên điện thoại.
She tapped the wrong button on her phone.
别点错链接。
Đừng bấm nhầm liên kết.
Don't click the wrong link.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây