看到
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "看到" (kàndào) mang nghĩa "nhìn thấy", kết hợp bởi 看 (kàn / kān - khán): "xem" + 到 (dào - đáo): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 看: Đưa bàn tay (手) lên che trên đôi mắt (目) nhìn ra xa, tay che nắng cho mắt sáng rõ hơn để xem 看 cho rõ. • Chữ 到: Đi tới (至) đúng chính xác (刂) điểm đích, không sai một ly, cuối cùng đã đến 到 nơi rồi.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 看到
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:nhìn thấy
Ví dụ (3)
我看到他走进教室。
Tôi thấy anh ấy đi vào lớp học.
I saw him walk into the classroom.
你看到我的手机了吗?
Bạn có thấy điện thoại của tôi không?
Have you seen my phone?
她一看到消息就笑了。
Cô ấy vừa thấy tin nhắn thì cười.
She smiled as soon as she saw the message.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây