一座
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "一座" (yí zuò) mang nghĩa "một (núi, tòa nhà, cầu)", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 座 (zuò - tọa): "tòa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 座: Dưới mái nhà rộng lớn (广) có chỗ ngồi vững chãi (坐) dùng để chỉ chỗ ngồi trang trọng hoặc đếm những tòa nhà, ngọn núi (座).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 一座
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:một (núi, tòa nhà, cầu)
Ví dụ (3)
河上有一座桥。
Trên sông có một cây cầu.
There is a bridge over the river.
远处有一座山。
Đằng xa có một ngọn núi.
There is a mountain in the distance.
他们参观了一座古城。
Họ đã tham quan một tòa thành cổ.
They visited an ancient city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây