Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
全天
quántiān
cả ngày
Hán việt: toàn thiên
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "全天" (quántiān) mang nghĩa "cả ngày", kết hợp bởi 全 (quán - toàn): "toàn bộ" + 天 (tiān - thiên): "ngày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 全: Đưa vào (入) viên ngọc quý (王) nguyên vẹn không một vết xước để biểu thị sự đầy đủ, toàn bộ, hoàn toàn (全). • Chữ 天: Phía trên đỉnh đầu (一) của con người đứng dang tay (大) là vòm trời bao la vô tận, tượng trưng cho bầu trời và ngày (天).

Thành phần cấu tạo

全天
quántiān
cả ngày
全
quán • toàn
toàn bộ
入
Bộ Nhập
Vào, đưa vào (phía trên)
王
Bộ Vương
Ngọc, hoàn hảo (phía dưới)
天
tiān • thiên
ngày
一
Bộ Nhất
Nét ngang, bầu trời (phía trên)
大
Bộ Đại
Người lớn, vĩ đại (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cả ngày
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店quán全tiān天yíngyè营业。
Cửa hàng này mở cửa cả ngày.
This shop is open 24 hours a day.
jǐngqū景区quán全tiān天kāifàng开放。
Khu du lịch mở cửa cả ngày.
The scenic area is open all day.
tā他jīntiān今天quán全tiān天dōu都zài在bàngōngshì办公室。
Hôm nay anh ấy ở văn phòng cả ngày.
He was in the office all day today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây