Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
毛发
máofa
lông, tóc
Hán việt: mao phát
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "毛发" (máofa) mang nghĩa "lông, tóc", kết hợp bởi 毛 (máo - mao): "Lông" + 发 (fā - phát): "gửi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发).

Thành phần cấu tạo

毛发
máofa
lông, tóc
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lông, tóc
Ví dụ (3)
chǒngwù宠物de的máofà毛发diào掉zài在dìbǎn地板shàng上。
Lông của thú cưng rụng trên sàn nhà.
The pet's hair fell on the floor.
zhè这zhǒng种dòngwù动物máofà毛发hěn很ruǎn软。
Lông của loài động vật này rất mềm.
This animal's fur is very soft.
hùlǐ护理máofà毛发xūyào需要héshì合适de的gōngjù工具。
Chăm sóc lông tóc cần dụng cụ phù hợp.
Grooming hair requires the right tools.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây