Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
十盒
shí hé
mười hộp
Hán việt: thập hạp
个
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "十盒" (shí hé) mang nghĩa "mười hộp", kết hợp bởi 十 (shí - thập): "số mười" + 盒 (hé - hạp): "hộp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 十: Nét ngang (一) và nét sổ dọc (丨) giao nhau tại tâm điểm như hai bàn tay chắp lại khi đếm tròn con số mười (十). • Chữ 盒: Đồ đựng hình chiếc đĩa (皿) có phần nắp đậy khít (合) bên trên để cất giữ đồ vật nhỏ gọn chính là cái hộp, cái tráp (盒).

Thành phần cấu tạo

十盒
shí hé
mười hộp
十
shí • thập
số mười
十
Bộ Thập
Hình dấu cộng, giao nhau giữa ngang và dọc
盒
hé • hạp
hộp
合
Hợp
Hợp lại, đậy lại (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, vật chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mười hộp
Ví dụ (3)
diàn店lǐ里zhǐ只shèng剩shí十hé盒kǒuzhào口罩。
Trong cửa hàng chỉ còn mười hộp khẩu trang.
There are only ten boxes of masks left in the store.
tā他mǎi买le了shí十hé盒yuèbǐng月饼sòng送kèhù客户。
Anh ấy mua mười hộp bánh trung thu tặng khách hàng.
He bought ten boxes of mooncakes to give to clients.
shí十hé盒cáiliào材料yǐjīng已经sòngdào送到cāngkù仓库。
Mười hộp vật liệu đã được chuyển đến kho.
Ten boxes of materials have already been delivered to the warehouse.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây