Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
很窄
hěn zhǎi
rất hẹp
Hán việt: hẫn trách
条
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "很窄" (hěn zhǎi) mang nghĩa "rất hẹp", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 窄 (zhǎi - trách): "Hẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 窄: Chui vào một cái hang đá (穴) có vách đá nhô ra bất ngờ (乍) khiến lối đi bên trong trở nên vô cùng chật chội và hẹp (窄).

Thành phần cấu tạo

很窄
hěn zhǎi
rất hẹp
很
hěn • hẫn
rất
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ, con đường (nằm bên trái)
艮
Bộ Cấn
Cứng rắn, ngăn cản, quay đầu nhìn (nằm bên phải)
窄
zhǎi • trách
Hẹp
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
乍
Bộ Sạ
Hình vật bật lên đột ngột / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:rất hẹp
Ví dụ (3)
zhè这tiáo条lù路hěn很zhǎi窄。
Con đường này rất hẹp.
This road is very narrow.
fángjiān房间ménkǒu门口hěn很zhǎi窄,zhǐ只néng能yí一gè个rén人tōngguò通过。
Cửa phòng rất hẹp, chỉ một người đi qua được.
The doorway to the room is very narrow; only one person can pass through at a time.
zhè这tiáo条xiàngzi巷子hěn很zhǎi窄,chē车jìn进bú不qù去。
Con ngõ này rất hẹp, xe không vào được.
This alley is so narrow that cars cannot get in.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây