那场
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "那场" (nà chǎng) mang nghĩa "Sự kiện đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 那场
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Sự kiện đó
Ví dụ (3)
那场比赛非常精彩。
Trận đấu đó rất hấp dẫn.
That match was very exciting.
我还记得那场大雨。
Tôi vẫn nhớ trận mưa lớn đó.
I still remember that heavy rain.
那场会议开了两个小时。
Cuộc họp đó diễn ra hai tiếng.
That meeting lasted for two hours.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây