Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
那场
nà chǎng
Sự kiện đó
Hán việt: na trường
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "那场" (nà chǎng) mang nghĩa "Sự kiện đó", kết hợp bởi 那 (nà - na): "đó" + 场 (chǎng / cháng - trường): "sân". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 场: Khoảng đất bằng phẳng (土) nơi ánh nắng trải rộng khắp nơi (𠃓) dùng làm chỗ tụ họp đông người chính là quảng trường, sân bãi (场).

Thành phần cấu tạo

那场
nà chǎng
Sự kiện đó
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
场
chǎng / cháng • trường
sân
土
Bộ Thổ
Mặt đất bằng phẳng (bên trái)
𠃓
Chữ Dương (giản thể)
Ánh nắng trải rộng (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Sự kiện đó
Ví dụ (3)
nà那chǎng场bǐsài比赛fēicháng非常jīngcǎi精彩。
Trận đấu đó rất hấp dẫn.
That match was very exciting.
wǒ我hái还jìde记得nà那cháng场dàyǔ大雨。
Tôi vẫn nhớ trận mưa lớn đó.
I still remember that heavy rain.
nà那chǎng场huìyì会议kāi开le了liǎng两gè个xiǎoshí小时。
Cuộc họp đó diễn ra hai tiếng.
That meeting lasted for two hours.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây