洗车
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "洗车" (xǐchē) mang nghĩa "Rửa xe", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 洗车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Rửa xe
Ví dụ (3)
周末他去洗车。
Cuối tuần anh ấy đi rửa xe.
He goes to wash his car on the weekend.
洗车店今天很忙。
Tiệm rửa xe hôm nay rất bận.
The car wash is very busy today.
下雨后需要洗车。
Sau khi mưa cần rửa xe.
The car needs to be washed after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây