Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
最快
zuì kuài
Nhanh nhất
Hán việt: tối khoái
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "最快" (zuì kuài) mang nghĩa "Nhanh nhất", kết hợp bởi 最 (zuì - tối): "nhất (biểu thị mức độ cao nhất)" + 快 (kuài - khoái): "nhanh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 最: Dưới vòm mũ che trên cao (曰), bàn tay nắm lấy vành tai (取) giành phần ưu tú vượt trội hơn tất cả, nghĩa là bậc nhất, tối cao (最). • Chữ 快: Trái tim (忄) đập rộn ràng đầy dứt khoát (夬) thúc giục đôi chân bước đi thật mau lẹ, thể hiện tốc độ nhanh chóng, vui vẻ (快).

Thành phần cấu tạo

最快
zuì kuài
Nhanh nhất
最
zuì • tối
nhất (biểu thị mức độ cao nhất)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
取
Thủ
Lấy, chọn ra (phía dưới)
快
kuài • khoái
nhanh
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (nằm bên trái)
夬
Quái
Quyết đoán / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Nhanh nhất
Ví dụ (3)
zuò坐dìtiě地铁shì是zuì最kuài快de的fāngfǎ方法。
Đi tàu điện ngầm là cách nhanh nhất.
Taking the subway is the fastest way.
zhè这tiáo条xiànlù线路zuì最kuài快dào到jīchǎng机场。
Tuyến này đến sân bay nhanh nhất.
This route is the fastest way to the airport.
tā他shì是quán全duì队pǎo跑de得zuì最kuài快de的rén人。
Anh ấy là người chạy nhanh nhất cả đội.
He is the fastest runner on the whole team.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây