Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小猫
xiǎomāo
Mèo con
Hán việt: tiểu miêu
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "小猫" (xiǎomāo) mang nghĩa "Mèo con", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 猫 (māo - miêu): "con mèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 猫: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).

Thành phần cấu tạo

小猫
xiǎomāo
Mèo con
小
xiǎo • tiểu
nhỏ
小
Bộ Tiểu
Hình vật bị chia nhỏ, nét dọc ở giữa và hai chấm hai bên
猫
māo • miêu
con mèo
犭
Bộ Khuyển (đứng)
Con chó, loài thú (bên trái)
苗
Chữ Miêu
mầm, cây con / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mèo con
Ví dụ (3)
xiǎomāo小猫zài在shāfā沙发shàng上shuìjiào睡觉。
Con mèo con ngủ trên ghế sofa.
The kitten is sleeping on the sofa.
háizi孩子gěi给xiǎomāo小猫wèi喂shuǐ水。
Đứa trẻ cho mèo con uống nước.
The child fed water to the kitten.
zhè这zhī只xiǎomāo小猫hěn很kě'ài可爱。
Con mèo con này rất đáng yêu.
This kitten is very cute.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây