小猫
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "小猫" (xiǎomāo) mang nghĩa "Mèo con", kết hợp bởi 小 (xiǎo - tiểu): "nhỏ" + 猫 (māo - miêu): "con mèo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 小: Một trục đứng ở giữa được tách nhỏ sang hai bên trái phải (小) gợi hình ảnh hạt cát mảnh mai, nhỏ bé (小). • Chữ 猫: Loài thú nhỏ nhanh nhẹn (犭) có tiếng kêu thanh mảnh như mầm cỏ non (苗) chuyên rình bắt chuột trong nhà là con mèo (猫).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 小猫
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mèo con
Ví dụ (3)
小猫在沙发上睡觉。
Con mèo con ngủ trên ghế sofa.
The kitten is sleeping on the sofa.
孩子给小猫喂水。
Đứa trẻ cho mèo con uống nước.
The child fed water to the kitten.
这只小猫很可爱。
Con mèo con này rất đáng yêu.
This kitten is very cute.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây