游轮
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "游轮" (yóulún) mang nghĩa "Tàu du lịch", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 轮 (lún - luân): "Bánh xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 轮: Cỗ xe (车) lăn đều trên đường nhờ những nan gỗ xếp thành vòng tròn có thứ tự (仑) tạo nên chiếc bánh xe (轮).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 游轮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu du lịch
Ví dụ (3)
我们坐游轮去小岛。
Chúng tôi đi du thuyền đến đảo nhỏ.
We took a cruise ship to the small island.
这艘游轮很大。
Chiếc du thuyền này rất lớn.
This cruise ship is very large.
游轮上有餐厅和咖啡馆。
Trên du thuyền có nhà hàng và quán cà phê.
There are restaurants and cafes on the cruise ship.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây