甲壳
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "甲壳" (jiǎké) mang nghĩa "Vỏ cứng", kết hợp bởi 甲 (jiǎ - giáp): "giáp" + 壳 (ké / qiào - xác): "Vỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 甲: Hình chiếc mai rùa hay tấm khiên cứng cáp có đường sống dọc ở giữa bảo vệ cơ thể, tượng trưng cho vỏ giáp và ngôi vị thứ nhất, bên A (甲). • Chữ 壳: Phần chóp cứng phía trên (士) kết hợp cùng vòm che (冖) và khung đỡ (几) tạo thành lớp vỏ cứng bảo vệ bên ngoài (壳).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 甲壳
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vỏ cứng
Ví dụ (3)
这种昆虫有坚硬的甲壳。
Loài côn trùng này có lớp vỏ cứng.
This kind of insect has a hard shell.
螃蟹的甲壳可以保护身体。
Mai cứng của cua có thể bảo vệ cơ thể.
A crab's carapace can protect its body.
博物馆里展示了古生物的甲壳化石。
Bảo tàng trưng bày hóa thạch vỏ cứng của sinh vật cổ.
The museum displays shell fossils of ancient organisms.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây