每件事
个
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "每件事" (měi jiàn shì) mang nghĩa "Mỗi việc", kết hợp bởi 每 (měi - mỗi): "mỗi" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 事 (shì - sự): "việc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 每: Tấm lòng người mẹ (母) dưới mái nhà (𠂉) luôn tần tảo chăm lo cho con không sót một ai trong mỗi ngày, từng việc (每). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 事: Tay cầm bút (彐) ghi chép lại mọi điều qua miệng (口) kể ra, những gì cần ghi nhớ xử lý chính là việc 事.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 每件事
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Mỗi việc
Ví dụ (3)
每件事都要认真做。
Mỗi việc đều phải làm nghiêm túc.
Everything must be done seriously.
她把每件事都安排得很好。
Cô ấy sắp xếp mọi việc rất tốt.
She arranged everything very well.
每件事都有解决办法。
Mỗi việc đều có cách giải quyết.
Everything has a solution.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây