Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
埃菲尔铁塔
āifēi'ěrtiětǎ
Tháp Eiffel
Hán việt: ai phi nhĩ thiết tháp
把
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "埃菲尔铁塔" (āifēi'ěrtiětǎ) mang nghĩa "Tháp Eiffel", kết hợp bởi 埃 (āi - ai): "bụi" + 菲 (fēi / fěi - phi): "thơm" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 铁 (tiě - thiết): "Sắt" + 塔 (tǎ - tháp): "tháp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 埃: Những hạt đất nhỏ li ti (土) cuốn theo làn gió bay lơ lửng rồi lắng xuống (矣) phủ thành lớp bụi mỏng (埃). • Chữ 菲: Đám cỏ hoa (艹) mọc đối xứng hai bên như đôi cánh (非) tỏa hương ngạt ngào giữa cánh đồng, gợi vẻ cỏ hoa tươi tốt, thơm ngát (菲). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 铁: Thứ kim loại (钅) cứng rắn nhưng nếu để rỉ sét cũng dễ đánh mất (失) độ sắc bén ban đầu, chính là chất sắt thép (铁). • Chữ 塔: Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔).

Thành phần cấu tạo

埃菲尔铁塔
āifēi'ěrtiětǎ
Tháp Eiffel
埃
āi • ai
bụi
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
矣
Hĩ
Rồi, xong / âm đọc (bên phải)
菲
fēi / fěi • phi
thơm
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
非
Bộ Phi
Không phải, đôi cánh ngược chiều / âm đọc (phía dưới)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
铁
tiě • thiết
Sắt
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
失
Bộ Thất
Hình vật tuột khỏi tay / âm đọc (bên phải)
塔
tǎ • tháp
tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Tháp Eiffel
Ví dụ (3)
āifēi'ěrtiětǎ埃菲尔铁塔shì是bālí巴黎de的zhùmíng著名jǐngdiǎn景点。
Tháp Eiffel là điểm tham quan nổi tiếng của Paris.
The Eiffel Tower is a famous attraction in Paris.
tā她zài在āifēi'ěrtiětǎ埃菲尔铁塔qián前pāizhào拍照。
Cô ấy chụp ảnh trước tháp Eiffel.
She took photos in front of the Eiffel Tower.
hěn很duō多yóukè游客xiǎng想cānguān参观āifēi'ěrtiětǎ埃菲尔铁塔。
Nhiều du khách muốn tham quan tháp Eiffel.
Many tourists want to visit the Eiffel Tower.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây