Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
塞尔维亚
Sài'ěrwéiyà
Serbia
Hán việt: tắc nhĩ duy á
—

Gợi nhớ

Từ "塞尔维亚" (Sài'ěrwéiyà) mang nghĩa "Serbia", kết hợp bởi 塞 (sāi / sè / sài - tắc): "nhét" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi" + 维 (wéi - duy): "duy trì" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 塞: Dưới mái nhà (宀), người ta dùng đôi tay xếp các khối gạch và đắp đất (土) lấp đầy từng khe hở nơi biên ải, mang nghĩa là nhét đầy, bịt kín và biên tái (塞). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔). • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

塞尔维亚
Sài'ěrwéiyà
Serbia
塞
sāi / sè / sài • tắc
nhét
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Serbia
Ví dụ (3)
tā她zài在sāi'ěrwéiyà塞尔维亚xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Serbia.
She studied in Serbia for a year.
sāi'ěrwéiyà塞尔维亚duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Serbia đã tham gia cuộc thi lần này.
The Serbian team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了sāi'ěrwéiyà塞尔维亚de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Serbia.
The news mentioned the economic situation in Serbia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây