Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
厄瓜多尔
Èguāduō'ěr
Ecuador
Hán việt: ách qua đa nhĩ
—

Gợi nhớ

Từ "厄瓜多尔" (Èguāduō'ěr) mang nghĩa "Ecuador", kết hợp bởi 厄 (è - ách): "nạn" + 瓜 (guā - qua): "Quả dưa" + 多 (duō - đa): "hơn" + 尔 (ěr - nhĩ): "ngươi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厄: Con người phải cúi mình quỳ gối (㔾) bên dưới vách đá hiểm trở (厂) cheo leo, lâm vào cảnh khốn cùng và tai nạn gian truân (厄). • Chữ 瓜: Hình quả dưa tròn treo lủng lẳng trên dây leo, trái cây mọng nước mát lành, quả dưa 瓜. • Chữ 多: Hai buổi chiều tối (夕) nối tiếp chồng lên nhau gợi hình ảnh ngày tháng tích lũy ngày càng nhiều, nhiều hơn (多). • Chữ 尔: Mũi tên nhỏ bắn thẳng về phía trước mặt để chỉ đích danh người đang đứng đối diện chính là đại từ ngươi, bạn (尔).

Thành phần cấu tạo

厄瓜多尔
Èguāduō'ěr
Ecuador
厄
è • ách
nạn
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
㔾
Tiết (biến thể)
Người quỳ (phía dưới)
瓜
guā • qua
Quả dưa
瓜
Bộ Qua
Hình quả dưa treo trên dây
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịch
Buổi tối, mặt trăng khuyết (xếp chồng 2 lần)
尔
ěr • nhĩ
ngươi
尔
Giản thể từ 爾
Hình vật trang trí rực rỡ (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Ecuador
Ví dụ (3)
tā她zài在èguāduō'ěr厄瓜多尔xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Ecuador.
She studied in Ecuador for a year.
èguāduō'ěr厄瓜多尔duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Ecuador đã tham gia cuộc thi lần này.
The Ecuadorian team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了èguāduō'ěr厄瓜多尔de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Ecuador.
The news mentioned the economic situation in Ecuador.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây