Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
母语
mǔyǔ
tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản xứ.
Hán việt: mẫu ngữ
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "母语" (mǔyǔ) mang nghĩa "Tiếng mẹ đẻ", kết hợp bởi 母 (mǔ - mẫu): "Mẹ" + 语 (yǔ - ngữ): "ngôn ngữ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 母: Người phụ nữ dịu dàng ôm con vào lòng cho bú bầu sữa ngọt ngào (母) chính là người mẹ hiền từ (母). • Chữ 语: Những lời nói (讠) mà chính miệng ta (吾) đối đáp, giao tiếp hằng ngày kết tinh thành ngôn ngữ, lời nói (语).

Thành phần cấu tạo

母语
mǔyǔ
Tiếng mẹ đẻ
母
mǔ • mẫu
Mẹ
母
Bộ Mẫu
Hình người mẹ cho con bú
语
yǔ • ngữ
ngôn ngữ
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
吾
Ngô
Ta / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tiếng mẹ đẻ, ngôn ngữ bản xứ.
Ví dụ (5)
hànyǔ汉语shì是wǒ我de的mǔyǔ母语,suǒyǐ所以wǒ我shuō说de得hěn很liúlì流利。
Tiếng Hoa là tiếng mẹ đẻ của tôi, cho nên tôi nói rất lưu loát.
Chinese is my mother tongue, so I speak it very fluently.
xuéxí学习dì'èr第二yǔyán语言bǐ比xuéxí学习mǔyǔ母语yào要kùnnán困难de得duō多。
Học ngôn ngữ thứ hai khó khăn hơn nhiều so với học tiếng mẹ đẻ.
Learning a second language is much more difficult than learning one's mother tongue.
měinián每年de的22yuè月2121rì日shì是guójì国际mǔyǔ母语rì日。
Ngày 21 tháng 2 hàng năm là Ngày tiếng mẹ đẻ Quốc tế.
February 21 each year is International Mother Language Day.
jíshǐ即使zài在guówài国外shēnghuó生活duōnián多年,tā他yīrán依然shēn深ài爱zhe着zìjǐ自己de的mǔyǔ母语。
Cho dù sống ở nước ngoài nhiều năm, anh ấy vẫn yêu sâu sắc tiếng mẹ đẻ của mình.
Even after living abroad for many years, he still deeply loves his mother tongue.
mǔyǔ母语duì对yí一gè个rén人de的sīwéi思维fāngshì方式yǒu有shēnyuǎn深远de的yǐngxiǎng影响。
Tiếng mẹ đẻ có ảnh hưởng sâu rộng đối với tư duy của một con người.
A mother tongue has a profound influence on a person's way of thinking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây