Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
火烛
huǒzhú
Nến
Hán việt: hỏa chúc
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "火烛" (huǒzhú) mang nghĩa "Nến", kết hợp bởi 火 (huǒ - hỏa): "Lửa" + 烛 (zhú - chúc): "Nến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火). • Chữ 烛: Ngọn lửa nhỏ (火) cháy sáng lung linh như con đom đóm (虫) trong đêm tối chính là cây nến (烛).

Thành phần cấu tạo

火烛
huǒzhú
Nến
火
huǒ • hỏa
Lửa
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
烛
zhú • chúc
Nến
火
Bộ Hỏa
Hình ngọn lửa cháy bùng với tia lửa bắn ra
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nến
Ví dụ (3)
gǔrén古人yòng用huǒzhú火烛zhàomíng照明。
Người xưa dùng lửa và nến để chiếu sáng.
Ancient people used torches and candles for lighting.
yèlǐ夜里shǐyòng使用huǒzhú火烛yào要xiǎoxīn小心。
Ban đêm dùng lửa và nến phải cẩn thận.
Be careful when using candles and open flames at night.
bówùguǎn博物馆zhǎnshì展示le了jiùshí旧时de的huǒzhú火烛。
Bảo tàng trưng bày lửa nến thời xưa.
The museum displayed torches and candles from olden times.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây