0/5
0/5
1.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
这王老师是,那我爸爸是。 (Zhè Wáng lǎoshī shì, nà wǒ bàba shì.)
2.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
老师王请我爸爸茶喝。 (Lǎoshī Wáng qǐng wǒ bàba chá hē.)
3.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
您工作太不忙,很好身体。 (Nín gōngzuò tài bù máng, hěn hǎo shēntǐ.)
4.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
进请,坐请,请茶喝! (Jìn qǐng, zuò qǐng, qǐng chá hē!)
5.Sửa câu sai
Câu sai ban đầu:
您谢谢!客气不! (Nín xièxie! Kèqi bù!)
0/5 đã trả lời