旅游者
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "旅游者" (lǚyóuzhě) mang nghĩa "Du khách", kết hợp bởi 旅 (lǚ - lữ): "đi xa" + 游 (yóu - du): "bơi" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 旅: Dưới lá cờ tung bay bốn phương (方), cả đoàn người trong thị tộc (氏) cùng nhau lên đường đi xa du lịch và hành quân (旅). • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Du khách
Ví dụ (3)
旅游者在目的地拍照。
Du khách chụp ảnh tại điểm đến.
Tourists take photos at the destination.
这座城市吸引了很多旅游者。
Thành phố này thu hút rất nhiều du khách.
This city attracts many tourists.
导游提醒旅游者注意安全。
Hướng dẫn viên nhắc du khách chú ý an toàn.
The tour guide reminded the tourists to pay attention to safety.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây