Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一辆车
yí liàng chē
một chiếc xe
Hán việt: nhất lượng xa
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "一辆车" (yí liàng chē) mang nghĩa "một chiếc xe", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 辆 (liàng - lượng): "chiếc (lượng từ cho xe)" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 辆: Cỗ xe (车) có hai bánh (两) song hành cân đối trên đường, dùng làm lượng từ đếm từng chiếc xe (辆). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

一辆车
yí liàng chē
một chiếc xe
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
辆
liàng • lượng
chiếc (lượng từ cho xe)
车
Bộ Xa
Xe cộ (nằm bên trái)
两
Lưỡng
Hai / âm đọc (nằm bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa
Xe cộ (nằm bên trái)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:một chiếc xe
Ví dụ (3)
ménkǒu门口tíng停zhe着yí一liàng辆chē车。
Trước cửa đỗ một chiếc xe.
A car is parked at the entrance.
yí一liàng辆chē车cóng从yuǎnchù远处kāilái开来。
Một chiếc xe chạy đến từ xa.
A car drove over from the distance.
tā他zū租le了yí一liàng辆chē车qù去mùdìdì目的地。
Anh ấy thuê một chiếc xe đi đến điểm đến.
He rented a car to go to the destination.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây