Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
只有...才...
zhǐyǒu... cái...
chỉ có... mới... (biểu thị điều kiện duy nhất hoặc tiên quyết để đạt được kết quả).
Hán việt: chỉ hữu tài
HSK 3
—

Gợi nhớ

Từ "只有...才..." (zhǐyǒu... cái...) mang nghĩa "chỉ có...mới...", kết hợp bởi 只 (zhī / zhǐ - chỉ): "con/cái (lượng từ)" + 有 (yǒu - hữu): "Có" + 才 (cái - tài): "mới". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 只: Một chiếc miệng (口) nhỏ nhắn đặt trên đôi chân nhỏ (八) dùng làm lượng từ chỉ một con vật hay cái đồ vật duy nhất, chỉ có bấy nhiêu (只). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 才: Mầm cây non vừa nhú qua mặt đất rồi đâm rễ vươn nhánh (才) gợi nhắc đến tài năng thiên phú vừa mới bộc lộ (才).

Thành phần cấu tạo

只有...才...
zhǐyǒu... cái...
chỉ có...mới...
只
zhī / zhǐ • chỉ
con/cái (lượng từ)
口
Bộ Khẩu
Cái miệng (phía trên)
八
Bộ Bát
Hai nét tách ra (phía dưới)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
才
cái • tài
mới
才
Bộ Tài
Hình cây mầm vừa nhú lên khỏi mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ (grammar, pattern)
Nghĩa:chỉ có... mới... (biểu thị điều kiện duy nhất hoặc tiên quyết để đạt được kết quả).
Ví dụ (5)
zhǐyǒu只有nǔlì努力xuéxí学习,cái才néng能kǎoshàng考上hǎo好dàxué大学。
Chỉ có nỗ lực học tập, mới có thể thi đỗ đại học tốt.
Only by studying hard can you get into a good university.
zhǐyǒu只有nǐ你qù去le了,tā他cái才huì会gāoxìng高兴。
Chỉ có bạn đi, anh ấy mới vui vẻ.
Only if you go will he be happy.
zhǐyǒu只有zūnzhòng尊重biérén别人,cái才néng能dédào得到biérén别人de的zūnzhòng尊重。
Chỉ có tôn trọng người khác, mới có thể nhận được sự tôn trọng của người khác.
Only by respecting others can you earn their respect.
zhǐyǒu只有shēntǐ身体jiànkāng健康,shēnghuó生活cái才huì会xìngfú幸福。
Chỉ có sức khỏe tốt, cuộc sống mới hạnh phúc được.
Only with good health can life be happy.
zhǐyǒu只有jīnglì经历guò过fēngyǔ风雨,cáinéng才能jiàndào见到cǎihóng彩虹。
Chỉ có trải qua mưa gió, mới có thể nhìn thấy cầu vồng.
Only after experiencing hardships can you see the rainbow.
2
liên từ chỉ điều kiện duy nhất
Nghĩa:cặp liên từ biểu thị điều kiện bắt buộc, duy nhất cần đáp ứng để vế kết quả phía sau có thể xảy ra.
Ví dụ (3)
zhǐyǒu只有jiānchí坚持nǔlì努力xuéxí学习,cái才néng能qǔdé取得hǎo好chéngjì成绩。
Chỉ có kiên trì nỗ lực học tập thì mới đạt được thành tích tốt.
Only by persisting in studying hard can you achieve good grades.
zhǐyǒu只有tōngguò通过zhè这cì次miànshì面试,tā他cái才néng能dédào得到zhè这fèn份gōngzuò工作。
Chỉ có vượt qua cuộc phỏng vấn này anh ấy mới có được công việc này.
Only by passing this interview can he get this job.
zhǐyǒu只有zài在dàjiā大家de的bāngzhù帮助xià下,zhè这gè个xiàngmù项目cái才néng能shùnlì顺利wánchéng完成。
Chỉ dưới sự giúp đỡ của mọi người thì dự án này mới có thể hoàn thành thuận lợi.
Only with everyone's help can this project be completed smoothly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây