Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
不见得
bùjiànde
chưa chắc, không hẳn, chưa biết chừng.
Hán việt: bất kiến đắc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "不见得" (bùjiànde) mang nghĩa "chưa chắc", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 见 (jiàn / xiàn - kiến): "gặp" + 得 (de / dé / děi - đắc): "trợ từ kết cấu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 见: Đôi mắt (目) chăm chú quan sát từ xa kết hợp với đôi chân (儿) bước lại gần giúp ta trực tiếp nhìn thấy và gặp gỡ (见). • Chữ 得: Cất bước lên đường (彳) ngay từ lúc bình minh (旦) và dùng bàn tay kiên trì nắm giữ (寸) sẽ gặt hái và đạt được thành quả xứng đáng (得).

Thành phần cấu tạo

不见得
bùjiànde
chưa chắc
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
见
jiàn / xiàn • kiến
gặp
目
Bộ Mục
Con mắt quan sát
儿
Bộ Nhi
Đôi chân người bước đi
得
de / dé / děi • đắc
trợ từ kết cấu
彳
Bộ Xích
Bước đi (nằm bên trái)
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên)
寸
Bộ Thốn
Tấc, tay nắm (nằm bên phải dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:chưa chắc, không hẳn, chưa biết chừng.
Ví dụ (5)
yǒuqiánrén有钱人bújiànde不见得jiù就xìngfú幸福。
Người giàu chưa chắc đã hạnh phúc.
Rich people are not necessarily happy.
piányi便宜de的dōngxi东西bújiànde不见得zhìliàng质量bù不hǎo好。
Đồ rẻ chưa chắc chất lượng đã không tốt.
Cheap things are not necessarily of poor quality.
tā他dāying答应le了,dàn但bújiànde不见得huì会lái来。
Anh ấy nhận lời rồi, nhưng chưa chắc đã đến đâu.
He agreed, but that doesn't necessarily mean he'll come.
zhè这jiù就shì是zuìhǎo最好de的bànfǎ办法ma吗?wǒ我kàn看bújiànde不见得。
Đây là cách tốt nhất sao? Tôi thấy chưa chắc đâu.
Is this really the best way? I don't think so.
xuéxí学习hǎo好de的rén人gōngzuò工作nénglì能力bújiànde不见得qiáng强。
Người học giỏi chưa chắc năng lực làm việc đã mạnh.
People who do well in school are not necessarily strong in their work abilities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây