Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
致力于
zhìlì yú
nỗ lực, dốc sức, cống hiến, tận tụy, chuyên tâm vào.
Hán việt: trí lực vu
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "致力于" (zhìlì yú) mang nghĩa "nỗ lực cho", kết hợp bởi 致 (zhì - trí): "gây ra" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 致: Mỗi hành động kiên trì thúc đẩy (攵) đều dẫn bước chân đi tới tận đích cuối cùng (至), mang nghĩa gửi trao hay đưa đến, gây ra (致). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

致力于
zhìlì yú
nỗ lực cho
致
zhì • trí
gây ra
至
Chí
Đến / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Tác động (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nỗ lực, dốc sức, cống hiến, tận tụy, chuyên tâm vào.
Ví dụ (5)
zhè这wèi位kēxuéjiā科学家yìshēng一生zhìlì致力yú于áizhèng癌症yánjiū研究。
Vị nhà khoa học này cả đời dốc sức cho việc nghiên cứu ung thư.
This scientist devoted his entire life to cancer research.
wǒmen我们zhìlì致力yú于wèi为kèhù客户tígōng提供zuì最yōuzhì优质de的fúwù服务。
Chúng tôi cam kết (dốc sức) cung cấp dịch vụ chất lượng tốt nhất cho khách hàng.
We are committed to providing our customers with the highest-quality service.
gāi该gōngsī公司yìzhí一直zhìlì致力yú于huánbǎo环保chǎnpǐn产品de的kāifā开发。
Công ty đó luôn chuyên tâm vào việc phát triển các sản phẩm thân thiện với môi trường.
The company has long been committed to developing environmentally friendly products.
liǎng两guó国zhìlì致力yú于gǎishàn改善shuāngbiān双边wàijiāo外交guānxi关系。
Hai nước nỗ lực cải thiện quan hệ ngoại giao song phương.
The two countries are committed to improving their bilateral diplomatic relations.
tā他zhìlì致力yú于tuīguǎng推广zhōngguó中国chuántǒng传统wénhuà文化。
Anh ấy dốc sức vào việc quảng bá văn hóa truyền thống Trung Quốc.
He is devoted to promoting traditional Chinese culture.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây