Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
当务之急
dāngwùzhījí
việc cấp bách, nhiệm vụ hàng đầu, việc cần kíp trước mắt.
Hán việt: đương vụ chi cấp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "当务之急" (dāngwùzhījí) mang nghĩa "cấp bách nhất", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 务 (wù - vụ): "công việc" + 之 (zhī - chi): "Của" + 急 (jí - cấp): "gấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 务: Dốc toàn bộ sức lực (力) và đôi chân bước đi làm việc (夂) không ngừng nghỉ để hoàn thành trọng trách được giao, đó là công việc, nhiệm vụ (务). • Chữ 之: Hình ảnh bàn chân đang bước đi trên mặt đất, dùng trong văn chương để nối kết ý sở hữu hoặc chỉ việc đi đến, của, về (之). • Chữ 急: Bàn tay vội vã nắm chặt bó cỏ (刍) trong khi trái tim (心) đập thình thịch dưới lồng ngực, diễn tả tâm trạng gấp gáp, nóng ruột (急).

Thành phần cấu tạo

当务之急
dāngwùzhījí
cấp bách nhất
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
务
wù • vụ
công việc
夂
Bộ Trĩ (biến thể)
Hành động (phía trên)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (phía dưới)
之
zhī • chi
Của
之
Bộ Chi
Hình bàn chân bước đi từ một điểm
急
jí • cấp
gấp
刍
Chữ Sô
Bàn tay vội vã nắm bó cỏ (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, lòng dạ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:việc cấp bách, nhiệm vụ hàng đầu, việc cần kíp trước mắt.
Ví dụ (5)
jiù救rén人shì是mùqián目前de的dāngwùzhījí当务之急。
Cứu người là việc cấp bách nhất hiện nay.
Saving people is the top priority at the moment.
jiějué解决huánjìng环境wūrǎn污染wèntí问题yǐ已chéngwéi成为dāngwùzhījí当务之急。
Giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường đã trở thành nhiệm vụ cấp bách.
Addressing environmental pollution has become the top priority.
gōngsī公司de的dāngwùzhījí当务之急shì是huīfù恢复shēngchǎn生产。
Nhiệm vụ hàng đầu của công ty là khôi phục sản xuất.
The company's top priority is to resume production.
dāngwùzhījí当务之急shì是zhǎodào找到shuǐyuán水源。
Việc cần kíp trước mắt là tìm được nguồn nước.
The immediate priority is to find a water source.
wǒmen我们yào要fēnqīngzhǔcì分清主次,bǎ把jīnglì精力fàng放zài在dāngwùzhījí当务之急shàng上。
Chúng ta phải phân rõ chính phụ, dồn sức lực vào những việc cấp bách.
We should distinguish between priorities and focus our efforts on what is most urgent.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây