Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
按理说
ànlǐ shuō
theo lẽ thường mà nói, đáng lẽ ra
Hán việt: án lý thuyết
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "按理说" (ànlǐ shuō) mang nghĩa "theo lẽ thường mà nói, đáng lẽ ra", kết hợp bởi 按 (àn - án): "ấn" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 按: Đặt bàn tay (扌) đè xuống nhẹ nhàng để giữ cho vật bên dưới nằm yên ổn định (安) nghĩa là ấn, nhấn xuống (按). • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说).

Thành phần cấu tạo

按理说
ànlǐ shuō
theo lẽ thường mà nói, đáng lẽ ra
按
àn • án
ấn
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
安
An
Yên / âm đọc (bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:theo lẽ thường mà nói, đáng lẽ ra
Ví dụ (5)
ànlǐshuō按理说,tā他xiànzài现在yīnggāi应该dào到le了。
Theo lẽ thường mà nói, bây giờ anh ấy đáng lẽ phải đến rồi.
Logically speaking, he should have arrived by now.
ànlǐshuō按理说,zhè这jiàn件shìqing事情bù不gāi该yóu由wǒ我lái来fùzé负责。
Đáng lẽ ra, chuyện này không nên để tôi chịu trách nhiệm.
Logically speaking, this matter shouldn't be my responsibility.
jīntiān今天shì是zhōumò周末,ànlǐshuō按理说lù路shàng上yīnggāi应该hěn很dǔ堵。
Hôm nay là cuối tuần, theo lẽ thường mà nói trên đường đáng lẽ phải rất tắc.
It's the weekend today, so the roads should be very congested.
tā他zhǔnbèi准备de得nàme那么chōngfèn充分,ànlǐshuō按理说bú不huì会shībài失败。
Anh ấy chuẩn bị chu đáo như vậy, đáng lẽ ra sẽ không thất bại đâu.
He prepared so thoroughly that, logically speaking, he shouldn't fail.
ànlǐshuō按理说wǒ我yīnggāi应该qù去cānjiā参加hūnlǐ婚礼,dàn但wǒ我nàtiān那天gāng刚hǎo好chūchāi出差。
Đáng lẽ ra tôi nên đi dự đám cưới, nhưng hôm đó tôi lại vừa hay đi công tác.
I should be attending the wedding, but I happen to be on a business trip that day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây