Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出毛病
chū máo·bìng
sinh ra vấn đề, bị hỏng
Hán việt: xuất mao bệnh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出毛病" (chū máo·bìng) mang nghĩa "sinh ra vấn đề, bị hỏng", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 毛 (máo - mao): "Lông" + 病 (bìng - bệnh): "bệnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 毛: Từng lớp lông vũ mềm mại (毛) mọc cong trên da chim thú để giữ ấm qua mùa đông lạnh giá, nghĩa là sợi lông, lông mao (毛). • Chữ 病: Cơ thể ốm yếu nằm trên giường bệnh (疒) với cơn sốt nóng ran như lửa đốt (丙) nghĩa là mắc bệnh (病).

Thành phần cấu tạo

出毛病
chū máo·bìng
sinh ra vấn đề, bị hỏng
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
毛
máo • mao
Lông
毛
Bộ Mao
Hình sợi lông mọc trên da
病
bìng • bệnh
bệnh
疒
Bộ Nạch
Ốm, bệnh (phía trên bên trái)
丙
Bính
Thứ ba (thiên can) / âm đọc (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:sinh ra vấn đề, bị hỏng
Ví dụ (5)
wǒ我de的diànnǎo电脑tūrán突然chūmáobìng出毛病le了。
Máy tính của tôi đột nhiên bị hỏng rồi.
My computer suddenly started having problems.
tā他de的wèi胃yòu又chūmáobìng出毛病le了。
Dạ dày của anh ấy lại sinh ra vấn đề rồi.
His stomach is acting up again.
zhè这gè个jìhuà计划zài在zhíxíng执行de的shíhou时候chū出le了máobìng毛病。
Kế hoạch này khi thực hiện đã sinh ra vấn đề.
Something went wrong when this plan was being carried out.
chēzi车子zài在bànlù半路shàng上chū出le了máobìng毛病。
Chiếc xe bị hỏng ở giữa đường.
The car broke down halfway.
jīqì机器chūmáobìng出毛病le了,xūyào需要mǎshàng马上xiūlǐ修理。
Máy móc bị hỏng rồi, cần phải sửa chữa ngay lập tức.
The machine has malfunctioned and needs to be repaired immediately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây