Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
出难题
chū nántí
đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
Hán việt: xuất nan đề
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "出难题" (chū nántí) mang nghĩa "đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ", kết hợp bởi 出 (chū - xuất): "ra" + 难 (nán - nan): "khó" + 题 (tí - đề): "câu hỏi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 出: Chồi cây non (屮) vươn mình nhô cao khỏi hố đất (凵) để đón ánh nắng là đi ra, ra ngoài (出). • Chữ 难: Dù đã đưa tay nắm bắt thêm lần nữa (又) nhưng chú chim nhỏ (隹) vẫn vỗ cánh bay vụt đi mất, khiến việc giữ lại thật gian nan và khó khăn (难). • Chữ 题: Dùng cái đầu tỉnh táo (页) suy xét xem điều gì là đúng đắn (是) để giải quyết trọn vẹn mọi đề mục, câu hỏi (题).

Thành phần cấu tạo

出难题
chū nántí
đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
出
chū • xuất
ra
凵
Bộ Khảm
Hố, nơi chứa (phía dưới)
屮
Bộ Triệt
Cây mầm nhô lên (phía trên)
难
nán • nan
khó
又
Bộ Hựu
Lại, thêm nữa (nằm bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (nằm bên phải)
题
tí • đề
câu hỏi
是
Thị
Đúng, là (phía trên)
页
Bộ Hiệt
Đầu, trang (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:đặt câu hỏi hóc búa, gây khó dễ
Ví dụ (5)
lǎoshī老师jīngcháng经常zài在kètáng课堂shàng上gěi给wǒmen我们chūnántí出难题。
Thầy giáo thường xuyên đặt câu hỏi hóc búa cho chúng tôi ở trên lớp.
The teacher often gives us difficult problems in class.
nǐ你zhè这bú不shì是gùyì故意gěi给wǒ我chūnántí出难题ma吗?
Cậu thế này chẳng phải là cố ý gây khó dễ cho tôi sao?
Aren't you deliberately making things difficult for me?
miànshìguān面试官chūnántí出难题shì是wèile为了kǎochá考察yìngpìn应聘zhě者de的yìngbiàn应变nénglì能力。
Người phỏng vấn đặt câu hỏi hóc búa là để kiểm tra khả năng ứng biến của ứng viên.
The interviewer asks difficult questions to assess the applicant's ability to respond under pressure.
kèhù客户zǒngshì总是tíchū提出bù不hélǐ合理de的yāoqiú要求,zhēn真shì是gěi给wǒ我chūnántí出难题。
Khách hàng luôn đưa ra những yêu cầu không hợp lý, thực sự là gây khó dễ cho tôi.
The client always makes unreasonable demands, which really puts me in a difficult position.
bié别zài再gěi给tā他chūnántí出难题le了,tā他xiànzài现在yǐjīng已经gòu够máng忙le了。
Đừng gây khó dễ cho anh ấy nữa, bây giờ anh ấy đã đủ bận rồi.
Stop making things difficult for him—he's already busy enough as it is.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây