Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大幅度
dà fúdù
biên độ lớn, mức độ lớn
Hán việt: đại bức độ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大幅度" (dà fúdù) mang nghĩa "biên độ lớn, mức độ lớn", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 幅 (fú - bức): "bức" + 度 (dù / duó - độ): "độ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 幅: Tấm vải lụa (巾) được dệt rộng rãi, vuông vắn và đầy đặn như thửa ruộng (畐), dùng làm lượng từ chỉ một bức tranh hay tấm vải (幅). • Chữ 度: Bàn tay (又) đo đạc (廿) dưới mái nhà (广), đánh giá mức này so với mức kia, đơn vị đo lường là độ 度, mức độ.

Thành phần cấu tạo

大幅度
dà fúdù
biên độ lớn, mức độ lớn
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
幅
fú • bức
bức
巾
Bộ Cân
Khăn, vải (nằm bên trái)
畐
Phúc
Đầy đủ / âm đọc (nằm bên phải)
度
dù / duó • độ
độ
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
廿
Nhập
Hai mươi (ở giữa)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:biên độ lớn, mức độ lớn
Ví dụ (5)
jīnnián今年gōngsī公司de的lìrùn利润dàfúdù大幅度zēngzhǎng增长。
Lợi nhuận của công ty năm nay tăng trưởng với biên độ lớn.
The company's profits increased substantially this year.
wǒmen我们bìxū必须dàfúdù大幅度jiàngdī降低shēngchǎn生产chéngběn成本。
Chúng ta bắt buộc phải cắt giảm chi phí sản xuất ở mức độ lớn.
We must significantly reduce production costs.
zuótiān昨天gǔshì股市dàfúdù大幅度xiàdiē下跌。
Hôm qua thị trường chứng khoán sụt giảm với biên độ lớn.
The stock market dropped sharply yesterday.
rénmín人民de的shēnghuó生活shuǐpíng水平yǒu有le了dàfúdùtígāo大幅度提高。
Mức sống của người dân đã được nâng cao với biên độ lớn.
The people's standard of living has improved significantly.
zhè这jiā家gōngchǎng工厂de的chǎnliàng产量dàfúdù大幅度zēngjiā增加。
Sản lượng của nhà máy này tăng lên ở mức độ lớn.
This factory's output has increased substantially.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây