Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
大数据
dàshùjù
dữ liệu lớn, big data
Hán việt: đại số cứ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "大数据" (dàshùjù) mang nghĩa "dữ liệu lớn, big data", kết hợp bởi 大 (dà - đại): "to" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số" + 据 (jù - cứ): "căn cứ vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数). • Chữ 据: Bàn tay (扌) nắm giữ vững vàng nơi cư trú (居), lấy đó làm điểm tựa, bằng chứng và căn cứ xác thực (据).

Thành phần cấu tạo

大数据
dàshùjù
dữ liệu lớn, big data
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)
据
jù • cứ
căn cứ vào
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
居
Chữ Cư
Cư trú, sống / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:dữ liệu lớn, big data
Ví dụ (5)
dà大shùjù数据shídài时代yǐjīng已经dàolái到来。
Thời đại dữ liệu lớn đã đến.
The era of big data has arrived.
wǒmen我们lìyòng利用dà大shùjù数据fēnxī分析kèhù客户xíngwéi行为。
Chúng tôi sử dụng dữ liệu lớn để phân tích hành vi khách hàng.
We use big data to analyze customer behavior.
dà大shùjù数据jìshù技术zài在yīliáo医疗lǐngyù领域de的yìngyòng应用yuèláiyuè越来越guǎngfàn广泛。
Ứng dụng của công nghệ dữ liệu lớn trong lĩnh vực y tế ngày càng rộng rãi.
The application of big data technology in the medical field is becoming increasingly widespread.
xuéxí学习dà大shùjù数据xūyào需要zhǎngwò掌握biānchéng编程hé和tǒngjì统计xué学zhīshí知识。
Học dữ liệu lớn cần nắm vững kiến thức lập trình và thống kê.
Studying big data requires mastering programming and statistics.
zhè这jiā家gōngsī公司zhuānmén专门tígōng提供dà大shùjù数据jiějué解决fāng'àn方案。
Công ty này chuyên cung cấp các giải pháp dữ liệu lớn.
This company specializes in providing big data solutions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây