Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
代理人
dàilǐrén
người đại diện, đại lý, người được ủy quyền
Hán việt: đại lý nhân
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "代理人" (dàilǐrén) mang nghĩa "người đại diện, đại lý, người được ủy quyền", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

代理人
dàilǐrén
người đại diện, đại lý, người được ủy quyền
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người đại diện, đại lý, người được ủy quyền
Ví dụ (5)
tā他shì是wǒ我de的héfǎ合法dàilǐrén代理人。
Anh ấy là người đại diện hợp pháp của tôi.
He is my legal agent.
wǒmen我们zhèngzài正在xúnzhǎo寻找gāi该chǎnpǐn产品de的dújiā独家dàilǐrén代理人。
Chúng tôi đang tìm kiếm đại lý độc quyền cho sản phẩm này.
We are looking for the exclusive agent for this product.
dàilǐrén代理人yǐjīng已经dài代nǐ你zài在hétong合同shàng上qiānzì签字le了。
Người được ủy quyền đã thay mặt bạn ký vào hợp đồng rồi.
The agent has already signed the contract on your behalf.
qǐng请liánxì联系nín您de的bǎoxiǎn保险dàilǐrén代理人liǎojiě了解xiángqíng详情。
Vui lòng liên hệ với đại lý bảo hiểm của bạn để biết thêm chi tiết.
Please contact your insurance agent for details.
fǎtíng法庭yāoqiú要求shuāngfāng双方de的dàilǐrén代理人chūtíng出庭。
Tòa án yêu cầu người đại diện của cả hai bên ra hầu tòa.
The court required both parties' legal representatives to appear in court.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây