Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
定心丸
dìngxīnwán
liều an tâm, điều giúp yên lòng
Hán việt: định tâm hoàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "定心丸" (dìngxīnwán) mang nghĩa "liều an tâm, điều giúp yên lòng", kết hợp bởi 定 (dìng - định): "xác định" + 心 (xīn - tâm): "trái tim" + 丸 (wán - hoàn): "viên thuốc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 定: Dưới mái nhà ấm êm (宀), mọi việc đều được sắp xếp ngay ngắn (正) theo khuôn phép, tạo nên sự ổn định và xác định rõ ràng (定). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心). • Chữ 丸: Bàn tay khum lại (九) tỉ mỉ vo tròn từng hạt thuốc nhỏ (丶) ở chính giữa tạo thành viên hoàn, viên thuốc (丸).

Thành phần cấu tạo

定心丸
dìngxīnwán
liều an tâm, điều giúp yên lòng
定
dìng • định
xác định
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
正
Chính (biến thể)
Chính xác (phía dưới)
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập
丸
wán • hoàn
viên thuốc
九
Chữ Cửu
Bàn tay khum lại vo tròn
丶
Bộ Chủ
Viên thuốc nhỏ tròn ở giữa

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:liều an tâm, điều giúp yên lòng
Ví dụ (5)
jīnglǐ经理de的chéngnuò承诺gěi给dàjiā大家chī吃le了yì一kē颗dìngxīnwán定心丸。
Lời cam kết của giám đốc đã cho mọi người một liều an tâm.
The manager's promise reassured everyone.
zhè这fèn份hétong合同duì对wǒmen我们láishuō来说jiù就shì是yì一kē颗dìngxīnwán定心丸。
Bản hợp đồng này đối với chúng tôi chính là một điều giúp yên lòng.
This contract is a great reassurance to us.
zhǐyào只要yǒu有tā他zài在,wǒ我xīnlǐ心里jiù就yǒu有le了dìngxīnwán定心丸。
Chỉ cần có anh ấy ở đây, trong lòng tôi đã có liều an tâm rồi.
As long as he is here, I feel reassured.
zhèngfǔ政府chūtái出台de的xīn新zhèngcè政策gěi给tóuzīzhě投资者chī吃le了yì一kē颗dìngxīnwán定心丸。
Chính sách mới mà chính phủ ban hành đã tạo một liều an tâm cho các nhà đầu tư.
The new government policy has reassured investors.
yīshēng医生de的zhěnduàn诊断jiéguǒ结果chéng成le了tā她de的yì一kē颗dìngxīnwán定心丸。
Kết quả chẩn đoán của bác sĩ đã trở thành điều giúp cô ấy yên lòng.
The doctor's diagnosis gave her peace of mind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây