Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
反过来
fǎn·guò·lái
ngược lại, đổi chiều
Hán việt: phản quá lai
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "反过来" (fǎn·guò·lái) mang nghĩa "ngược lại, đổi chiều", kết hợp bởi 反 (fǎn - phản): "phản đối" + 过 (guò - quá): "qua" + 来 (lái - lai): "đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 反: Bàn tay (又) bám vào vách đá (厂) rồi bất ngờ lật ngược tình thế để chống trả, mang nghĩa quay ngược lại hay phản đối (反). • Chữ 过: Bước chân (辶) đi qua từng tấc (寸) đường và từng khoảnh khắc thời gian không ngừng nghỉ nghĩa là đi qua, trải qua (过). • Chữ 来: Hình ảnh cây lúa mì trĩu hạt (木) được mang từ phương xa về gieo trồng, dần mang nghĩa là đi tới, đến nơi (来).

Thành phần cấu tạo

反过来
fǎn·guò·lái
ngược lại, đổi chiều
反
fǎn • phản
phản đối
厂
Bộ Hán
Vách đá (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
过
guò • quá
qua
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (phía dưới bao quanh)
寸
Bộ Thốn
Tấc, thời gian ngắn (phía trên)
来
lái • lai
đến
木
Bộ Mộc (biến thể)
Cây, gốc cây (dạng giản thể từ 來)
一
Bộ Nhất
Một nét ngang, mặt đất

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:ngược lại, đổi chiều
Ví dụ (5)
nǐ你bāng帮le了wǒ我,fǎn反guòlái过来wǒ我yě也gāi该bāng帮nǐ你。
Bạn đã giúp tôi, ngược lại tôi cũng nên giúp bạn.
You helped me, and in return I should help you too.
búyào不要zǒngshì总是pīpíng批评háizi孩子,fǎn反guòlái过来,nǐ你yào要duō多gǔlì鼓励tāmen他们。
Đừng luôn chỉ trích trẻ nhỏ, ngược lại, bạn nên khuyến khích chúng nhiều hơn.
Don't always criticize children; instead, you should encourage them more.
bǎ把zhè这fú幅huà画fǎn反guòlái过来kànkàn看看,yěxǔ也许huì会yǒu有xīn新fāxiàn发现。
Hãy lật ngược bức tranh này lại xem, có lẽ sẽ có phát hiện mới.
Turn this painting upside down and take another look—maybe you'll discover something new.
rúguǒ如果nǐ你shì是wǒ我,fǎn反guòlái过来xiǎng想yì一xiǎng想,nǐ你huì会zěnme怎么zuò做?
Nếu bạn là tôi, thử đặt mình vào vị trí ngược lại để suy nghĩ xem, bạn sẽ làm thế nào?
If you were me, try thinking about it the other way around—what would you do?
bú不shì是wǒ我lí离bù不kāi开tā他,fǎn反guòlái过来,shì是tā他lí离bù不kāi开wǒ我。
Không phải tôi không thể rời xa anh ấy, ngược lại, là anh ấy không thể rời xa tôi.
It's not that I can't live without him; on the contrary, he's the one who can't live without me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây