Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
方向盘
fāngxiàngpán
vô lăng, bánh lái
Hán việt: phương hướng bàn
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "方向盘" (fāngxiàngpán) mang nghĩa "vô lăng, bánh lái", kết hợp bởi 方 (fāng - phương): "Vuông" + 向 (xiàng - hướng): "hướng về" + 盘 (pán - bàn): "cái đĩa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 方: Hai chiếc thuyền buộc song song hướng mũi về bốn phía cân đối (方) biểu thị hình vuông vức và phương hướng (方). • Chữ 向: Dưới mái nhà (丿) có trổ một ô cửa sổ (口) nhìn thẳng ra khoảng sân phía trước, biểu thị phương hướng đang ngoảnh mặt, hướng về (向). • Chữ 盘: Đồ chứa bằng gốm sứ (皿) có dáng dài và rộng như chiếc thuyền (舟) dùng để bày biện thức ăn chính là cái mâm, cái đĩa (盘).

Thành phần cấu tạo

方向盘
fāngxiàngpán
vô lăng, bánh lái
方
fāng • phương
Vuông
方
Bộ Phương
Hình hai thuyền buộc song song
向
xiàng • hướng
hướng về
丿
Nét phẩy
Mái nhà (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Cửa sổ (phía dưới)
盘
pán • bàn
cái đĩa
舟
Bộ Chu
Chiếc thuyền gỗ (phía trên)
皿
Bộ Mãnh
Bát đĩa, đồ chứa (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vô lăng, bánh lái
Ví dụ (5)
tā他jǐnjǐn紧紧de地wòzhù握住fāngxiàngpán方向盘。
Anh ấy nắm chặt vô lăng.
He gripped the steering wheel tightly.
qǐng请bǎ把shuāngshǒu双手fàng放zài在fāngxiàngpán方向盘shàng上。
Vui lòng đặt cả hai tay lên vô lăng.
Please keep both hands on the steering wheel.
zhè这liàng辆chē车de的fāngxiàngpán方向盘shì是zhēn真pí皮de的。
Vô lăng của chiếc xe này được làm bằng da thật.
The steering wheel of this car is made of genuine leather.
tūrán突然jiān间,fāngxiàngpán方向盘biànde变得hěn很zhòng重。
Đột nhiên, vô lăng trở nên rất nặng.
All of a sudden, the steering wheel became very heavy.
tā她xiàng向zuǒ左dǎ打fāngxiàngpán方向盘,chénggōng成功bìkāi避开le了zhàng'ài障碍wù物。
Cô ấy đánh lái sang trái, tránh chướng ngại vật thành công.
She turned the steering wheel to the left and successfully avoided the obstacle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây