Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
工作量
gōngzuòliàng
khối lượng công việc
Hán việt: công tác lượng
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "工作量" (gōngzuòliàng) mang nghĩa "khối lượng công việc", kết hợp bởi 工 (gōng - công): "Người thợ" + 作 (zuò - tác): "làm" + 量 (liàng / liáng - lượng): "lượng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 量: Ngay từ ánh bình minh buổi sáng (旦), người xưa đã đem thước ra đo đạc từng dặm đất đai làng xóm (里) để tính toán khối lượng, đo lường (量).

Thành phần cấu tạo

工作量
gōngzuòliàng
khối lượng công việc
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
量
liàng / liáng • lượng
lượng
旦
Đán
Buổi sáng (nằm bên phải trên) / âm đọc (phía trên)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:khối lượng công việc
Ví dụ (5)
zhè这gè个yuè月de的gōngzuòliàng工作量tài太dà大le了,wǒ我měitiān每天dōu都yào要jiābān加班。
Khối lượng công việc tháng này quá lớn, ngày nào tôi cũng phải tăng ca.
The workload this month is too heavy, so I have to work overtime every day.
lǎobǎn老板juédìng决定zēngjiā增加yuángōng员工,yǐ以jiǎnqīng减轻wǒmen我们de的gōngzuòliàng工作量。
Sếp quyết định tăng thêm nhân viên để giảm bớt khối lượng công việc của chúng tôi.
The boss decided to hire more staff to lighten our workload.
qǐng请zài在zhōuwǔ周五qián前pínggū评估yíxià一下zhěnggè整个xiàngmù项目de的gōngzuòliàng工作量。
Vui lòng đánh giá khối lượng công việc của toàn bộ dự án trước thứ Sáu.
Please assess the workload of the entire project by Friday.
nǐ你de的xīnshuǐ薪水shì是gēnjù根据nǐ你de的gōngzuòliàng工作量lái来jìsuàn计算de的。
Mức lương của bạn được tính dựa trên khối lượng công việc của bạn.
Your salary is calculated based on your workload.
hélǐ合理fēnpèi分配gōngzuòliàng工作量kěyǐ可以tígāo提高tuánduì团队de的xiàolǜ效率。
Phân bổ hợp lý khối lượng công việc có thể nâng cao hiệu suất của nhóm.
Reasonably distributing the workload can improve the team's efficiency.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây