Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
核电站
hédiànzhàn
nhà máy điện hạt nhân
Hán việt: hạch điện trạm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "核电站" (hédiànzhàn) mang nghĩa "nhà máy điện hạt nhân", kết hợp bởi 核 (hé - hạch): "Hạt nhân" + 电 (diàn - điện): "điện" + 站 (zhàn - trạm): "trạm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 核: Bên trong lớp vỏ gỗ (木) cứng rắn được khắc dấu (亥) bảo vệ kỹ lưỡng ở giữa chính là phần lõi, hạt nhân (核). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 站: Đứng (立) chờ ở một chỗ cố định (占), nơi mọi người đứng đợi xe đến là trạm 站, bến xe.

Thành phần cấu tạo

核电站
hédiànzhàn
nhà máy điện hạt nhân
核
hé • hạch
Hạt nhân
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
亥
Hợi
Giờ Hợi, thời gian / âm đọc (bên phải)
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
站
zhàn • trạm
trạm
立
Bộ Lập
Đứng (nằm bên trái)
占
Chiếm
Chiếm chỗ / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nhà máy điện hạt nhân
Ví dụ (5)
zhè这zuò座chéngshì城市fùjìn附近yǒu有yí一zuò座hédiànzhàn核电站。
Gần thành phố này có một nhà máy điện hạt nhân.
There is a nuclear power plant near this city.
hédiànzhàn核电站de的ānquánxìng安全性shì是fēicháng非常zhòngyào重要de的。
Tính an toàn của nhà máy điện hạt nhân là vô cùng quan trọng.
The safety of nuclear power plants is extremely important.
zhèngfǔ政府jìhuà计划jiànshè建设yí一gè个xīn新de的hédiànzhàn核电站。
Chính phủ có kế hoạch xây dựng một nhà máy điện hạt nhân mới.
The government plans to build a new nuclear power plant.
xǔduō许多rén人fǎnduì反对zài在hǎibiān海边jiàn建hédiànzhàn核电站。
Nhiều người phản đối việc xây dựng nhà máy điện hạt nhân ở ven biển.
Many people oppose building a nuclear power plant by the sea.
zhè这zuò座hédiànzhàn核电站wèi为quánguó全国tígōng提供le了dàliàng大量diànlì电力。
Nhà máy điện hạt nhân này cung cấp lượng lớn điện năng cho cả nước.
This nuclear power plant provides a large amount of electricity for the whole country.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây