Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
极少数
jí shǎoshù
số rất ít, thiểu số nhỏ
Hán việt: cực thiểu số
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "极少数" (jí shǎoshù) mang nghĩa "số rất ít, thiểu số nhỏ", kết hợp bởi 极 (jí - cực): "cực kỳ" + 少 (shǎo - thiểu): "ít" + 数 (shù / shǔ / shuò - số): "số". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 极: Cây cột gỗ (木) vươn cao chạm đến (及) tận nóc nhà là điểm cao nhất, biểu thị mức độ cực kỳ, tột cùng (极). • Chữ 少: Vật vốn đã nhỏ bé (小) lại còn bị lưỡi dao phẩy cắt bớt đi một phần (丿), khiến phần còn lại trở nên thiếu hụt và ít ỏi (少). • Chữ 数: Xếp từng phần gạo và người (娄) ra thành hàng rồi cầm que gõ nhẹ (攵) vào từng thứ để tính toán chính là con số, kiểm đếm (数).

Thành phần cấu tạo

极少数
jí shǎoshù
số rất ít, thiểu số nhỏ
极
jí • cực
cực kỳ
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
及
Cập
Đến / âm đọc (bên phải)
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểu (biến thể)
Nhỏ, ít ỏi
丿
Nét phẩy
Nét cắt bớt (phía trên)
数
shù / shǔ / shuò • số
số
娄
Lâu
Kéo, dẫn dắt (nằm bên trái)
攵
Bộ Phốc
Đánh, gõ, hành động (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:số rất ít, thiểu số nhỏ
Ví dụ (5)
zhǐyǒu只有jíshǎoshùrén极少数人zhīdào知道zhè这gè个mìmì秘密。
Chỉ có một số rất ít người biết bí mật này.
Only a very small number of people know this secret.
jíshǎoshù极少数xuésheng学生méiyǒu没有tōngguò通过kǎoshì考试。
Một số rất ít học sinh không vượt qua kỳ thi.
Only a very small number of students failed the exam.
zhè这zhǒng种hǎnjiàn罕见de的jíbìng疾病zhǐ只fāshēng发生zài在jíshǎoshù极少数qíngkuàng情况xià下。
Căn bệnh hiếm gặp này chỉ xảy ra trong một số rất ít trường hợp.
This rare disease occurs only in extremely rare cases.
wǒmen我们bù不yīnggāi应该wèile为了jíshǎoshùrén极少数人ér而gǎibiàn改变guīzé规则。
Chúng ta không nên thay đổi quy tắc chỉ vì một thiểu số nhỏ.
We should not change the rules for the sake of a very small minority.
zhèxiē这些tèquán特权zhǐ只shǔyú属于jíshǎoshùrén极少数人。
Những đặc quyền này chỉ thuộc về một số rất ít người.
These privileges belong only to a very small minority.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây