Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp
Hán việt: kim tự tháp
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "金字塔" (jīnzìtǎ) mang nghĩa "kim tự tháp", kết hợp bởi 金 (jīn - kim): "Kim loại nói chung" + 字 (zì - tự): "chữ" + 塔 (tǎ - tháp): "tháp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 金: Dưới tầng mái đất đá (人, 土) ẩn chứa hai quặng khoáng sản lấp lánh ánh sáng quý giá chính là kim loại nói chung hay vàng (金). • Chữ 字: Đứa trẻ (子) sinh ra dưới mái nhà (宀) được ông bà dạy cho từng nét văn tự đầu đời, đó chính là chữ viết, từ ngữ (字). • Chữ 塔: Đắp từng lớp đất đá (土) chồng khít lên nhau (荅) vươn cao lên bầu trời để xây dựng nên ngôi chùa tháp uy nghiêm (塔).

Thành phần cấu tạo

金字塔
jīnzìtǎ
kim tự tháp
金
jīn • kim
Kim loại nói chung
金
Bộ Kim
Hình hai cục vàng chôn dưới đất
字
zì • tự
chữ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
子
Bộ Tử
Con / âm đọc (phía dưới)
塔
tǎ • tháp
tháp
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
荅
Chữ Đáp
Hạt đậu nhỏ, trả lời / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:kim tự tháp
Ví dụ (5)
āijí埃及de的hú胡fū夫jīnzìtǎ金字塔fēicháng非常zhuàngguān壮观。
Kim tự tháp Khufu ở Ai Cập vô cùng tráng lệ.
The Great Pyramid of Khufu in Egypt is truly magnificent.
jīnzìtǎ金字塔shì是gǔ古āijí埃及fǎ法lǎo老de的líng陵mù墓。
Kim tự tháp là lăng mộ của các pharaoh Ai Cập cổ đại.
The pyramids are the tombs of the pharaohs of ancient Egypt.
yóukè游客men们zài在jīnzìtǎ金字塔qián前pāizhào拍照liúniàn留念。
Các du khách chụp ảnh lưu niệm trước kim tự tháp.
The tourists took photos in front of the pyramids as a souvenir.
yíngyǎng营养jīnzìtǎ金字塔gàosu告诉wǒmen我们yīnggāi应该zěnme怎么jiànkāng健康yǐnshí饮食。
Tháp dinh dưỡng cho chúng ta biết nên ăn uống lành mạnh như thế nào.
The food pyramid tells us how to eat healthily.
hěn很duō多rén人mèngxiǎng梦想néng能qīnzì亲自qù去kànkàn看看āijí埃及de的jīnzìtǎ金字塔。
Rất nhiều người mơ ước được tự mình đi xem kim tự tháp Ai Cập.
Many people dream of seeing the pyramids of Egypt in person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây