Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
仅次于
jǐn cì yú
chỉ xếp sau, đứng thứ hai sau
Hán việt: cận thứ vu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "仅次于" (jǐn cì yú) mang nghĩa "chỉ xếp sau, đứng thứ hai sau", kết hợp bởi 仅 (jǐn - cận): "Chỉ" + 次 (cì - thứ): "(lượng từ cho số lần) lần" + 于 (yú - vu): "ở". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 仅: Một người (亻) chỉ đưa một bàn tay (又) ra giữ lấy phần vừa đủ cho mình, biểu thị sự ít ỏi, chỉ, duy nhất (仅). • Chữ 次: Giữa tiết trời giá băng (冫), con người co ro ngáp ngắn ngáp dài (欠) hết lượt này đến lượt khác, nghĩa là số lần, thứ tự (次). • Chữ 于: Hình hơi thở phát ra lan tỏa, chỉ vị trí nơi chốn, ở 于 đâu, tại nơi nào.

Thành phần cấu tạo

仅次于
jǐn cì yú
chỉ xếp sau, đứng thứ hai sau
仅
jǐn • cận
Chỉ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
又
Bộ Hựu
Lại / âm đọc (nằm bên phải)
次
cì • thứ
(lượng từ cho số lần) lần
冫
Bộ Băng
Nước đá, lạnh (nằm bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Thiếu, ngáp (nằm bên phải)
于
yú • vu
ở
于
Bộ Vu
Hình hơi thở phát ra

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chỉ xếp sau, đứng thứ hai sau
Ví dụ (5)
tā他de的chéngjì成绩zài在bān班lǐ里jǐncìyú仅次于bānzhǎng班长。
Thành tích của cậu ấy trong lớp chỉ xếp sau lớp trưởng.
His grades are second only to the class monitor's in the class.
zhè这gè个guójiā国家de的jīngjì经济shílì实力zài在yàzhōu亚洲jǐncìyú仅次于zhōngguó中国。
Thực lực kinh tế của quốc gia này ở châu Á chỉ đứng sau Trung Quốc.
This country's economic strength is second only to China's in Asia.
zhè这jiā家gōngsī公司de的guīmó规模zài在tónghángyè同行业zhōng中jǐncìyú仅次于wēiruǎn微软。
Quy mô của công ty này trong cùng ngành chỉ xếp sau Microsoft.
This company's scale is second only to Microsoft's in the same industry.
hànyǔ汉语shì是shìjiè世界shàng上shǐyòng使用rén人shùzuìduō数最多de的yǔyán语言,yīngyǔ英语jǐncìyú仅次于hànyǔ汉语。
Tiếng Trung là ngôn ngữ có số người sử dụng nhiều nhất trên thế giới, tiếng Anh chỉ đứng thứ hai sau tiếng Trung.
Chinese is the most widely spoken language in the world, and English is second only to Chinese.
zhè这zhǒng种jíbìng疾病de的fābìnglǜ发病率jǐncìyú仅次于xīnzàngbìng心脏病。
Tỷ lệ mắc căn bệnh này chỉ đứng thứ hai sau bệnh tim.
The incidence of this disease is second only to heart disease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây