Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
说闲话
shuō xiánhuà
nói chuyện phiếm, buôn chuyện
Hán việt: thuyết nhàn thoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "说闲话" (shuō xiánhuà) mang nghĩa "nói chuyện phiếm, buôn chuyện", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 闲 (xián - nhàn): "nhàn rỗi" + 话 (huà - thoại): "lời nói". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 闲: Khép cánh cửa (门) lại để ngồi tựa gốc cây (木) trong sân nhà tận hưởng khoảng thời gian yên bình là sự nhàn rỗi, thảnh thơi (闲). • Chữ 话: Cái lưỡi mềm mại (舌) uốn lượn trong khoang miệng phát ra ngôn từ (讠) tạo thành những câu chuyện và lời nói (话).

Thành phần cấu tạo

说闲话
shuō xiánhuà
nói chuyện phiếm, buôn chuyện
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
兑
Đoài
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
闲
xián • nhàn
nhàn rỗi
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
木
Bộ Mộc
Cây (phía trong)
话
huà • thoại
lời nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
舌
Bộ Thiệt
Cái lưỡi (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nói chuyện phiếm, buôn chuyện
Ví dụ (5)
bié别zài在bèihòu背后shuō说biérén别人de的xiánhuà闲话。
Đừng buôn chuyện sau lưng người khác.
Don't gossip about other people behind their backs.
gōngzuò工作de的shíhou时候búyào不要shuōxiánhuà说闲话。
Trong lúc làm việc không nên nói chuyện phiếm.
Don't gossip while you're working.
tāmen他们yì一yǒukòng有空jiù就jù聚zài在yìqǐ一起shuōxiánhuà说闲话。
Họ cứ rảnh rỗi là lại tụ tập cùng nhau buôn chuyện.
Whenever they have free time, they get together and gossip.
tā她pà怕cūn村lǐ里de的rén人huì会shuōxiánhuà说闲话。
Cô ấy sợ những người trong làng sẽ nói ra nói vào.
She was afraid that the people in the village would gossip.
jǐ几wèi位lǎorén老人zuò坐zài在dàshù大树xià下shuōxiánhuà说闲话。
Vài cụ già đang ngồi dưới gốc cây lớn nói chuyện phiếm.
Several elderly people sat under the big tree chatting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây