所作所为
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "所作所为" (suǒzuò-suǒwéi) mang nghĩa "những gì làm, hành vi cư xử", kết hợp bởi 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 作 (zuò - tác): "làm" + 所 (suǒ - sở): "Nơi" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 所: Trước cánh cửa ngôi nhà (户) vang lên tiếng rìu đẵn gỗ (斤) dựng xây cơ ngơi, chỉ địa điểm, trụ sở, nơi chốn (所). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:những gì làm, hành vi cư xử
Ví dụ (5)
他的所作所为让大家感到很失望。
Những hành vi của anh ấy khiến mọi người cảm thấy rất thất vọng.
What he has done has made everyone very disappointed.
你必须为自己的所作所为负责。
Bạn phải chịu trách nhiệm cho những gì mình đã làm.
You must take responsibility for your actions.
我完全不理解她最近的所作所为。
Tôi hoàn toàn không hiểu nổi những hành động dạo này của cô ấy.
I completely don't understand what she has been doing lately.
他的所作所为,大家都看在眼里。
Những gì anh ấy làm, mọi người đều nhìn rõ cả.
Everyone has seen clearly what he has done.
历史会对他的所作所为作出公正的评价。
Lịch sử sẽ đưa ra đánh giá công bằng về những hành vi của ông ta.
History will make a fair judgment on what he has done.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây